” Rì Tiếng Việt – Nghĩa Của Từ Rì Trong Tiếng Việt

Cơn mưa đã đưa chúng tới đồng cỏ xanh trên đỉnh ngọn núi lửa Alcedo, không chỉ để kiếm cây tươi tốt để ăn mà còn để sinh sản
The recent rain draws them to the green meadows on the summit of Alcedo volcano not just for the lush grazing but to breed
Tiếng kẽo kẹt của thuyền, tiếng rào của sóng và cảm giác thô ráp khi cầm lưới đánh cá, tất cả quá đỗi quen thuộc và làm ông thấy bình yên.

Đang xem: Rì tiếng việt

The creaking of the boat, the lapping of the waves, the feel of the coarse nets in his hands must all have seemed comfortingly familiar.
Chúng tôi đã thực hiện vòng căn nhà nhỏ với mirth náo nhiệt và vang lên với tiếng rào của nhiều nói chuyện tỉnh táo, làm cho sửa đổi sau đó Walden thung lũng im lặng dài.
We made that small house ring with boisterous mirth and resound with the murmur of much sober talk, making amends then to Walden vale for the long silences.
Tiếng kẽo kẹt của thuyền, tiếng rào của sóng, và cảm giác thô ráp khi cầm lưới đánh cá, tất cả rất quen thuộc và làm ông thấy bình yên.
The creaking of the boat, the lapping of the waves, the feel of the coarse nets in his hands must all have seemed comfortingly familiar.
Và khi tôi mang chân vào và cảm thấy sợ hãi bởi vì chỉ có tiếng rào này qua đám đông, như, những người đủ gần vạch xuất phát để xem.
And I remember putting my blocks in and just feeling horrified because there was just this murmur coming over the crowd, like, the ones who are close enough to the starting line to see.
À, tiếng rầm có chức năng ghi lại rất nhiều các nguyên tắc, và cơ bản là các nguyên tắc mà tôi đã mô tả cho các bạn ngày hôm nay.

Xem thêm: 16 Địa Điểm Du Lịch Đà Lạt Ở Huyện, Các Điểm Du Lịch Đà Lạt Được Tổng Hợp Đầy Đủ

Well, the murmuration functions to record a number of principles, and they”re basically the principles that I have described to you today.
Trong tác phẩm “Old and New London” (1897) Walter Thornbury miêu tả một lễ thờ phượng tại Surrey, Giáo đoàn lên đến 10 ngàn người, tuôn đổ vào lễ đường, tràn ngập các hành lang – ồn ào, rào, tấp nập như một đàn ong lớn – lúc đầu nôn nóng tìm chỗ ngồi tốt nhất, rồi sau lấp đầy tất cả chỗ trống.
Walter Thornbury later wrote in “Old and New London” (1897) describing a subsequent meeting at Surrey: a congregation consisting of 10,000 souls, streaming into the hall, mounting the galleries, humming, buzzing, and swarming – a mighty hive of bees – eager to secure at first the best places, and, at last, any place at all.
Vì vậy hễ khi nào bé thức , bạn hãy đưa mặt mình sát lại bên con và thoải mái rù với con đi nhé .
Những loài chim như chim sẻ Savannah, chúng có tiếng rầm, (Âm thanh: tiếng hót của chim sẻ Savannah) vù vù.
And birds like this Savannah sparrow, they tend to have a buzzing (Sound clip: Savannah sparrow song) type call.
Cô ấy có thể nghe thấy tiếng rào của tiếng nói trong mười phút tiếp theo, sau đó một tiếng kêu bất ngờ, đầy xúc động của bàn chân, một cái ghế ném sang một bên, vỏ của tiếng cười, bước nhanh ra cửa, và người xuất hiện, khuôn mặt của mình màu trắng, đôi mắt nhìn chằm chằm qua vai của mình.

Xem thêm: những bài hát tiệc tất niên

She could hear the murmur of voices for the next ten minutes, then a cry of surprise, a stirring of feet, a chair flung aside, a bark of laughter, quick steps to the door, and Cuss appeared, his face white, his eyes staring over his shoulder.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.